kẽm

  1. (geogr., geol.) goulet
  2. zinc
    • bệnh bụi kẽm phổi
      (y học) zincose
    • kẽm
      zincifère
    • mạ kẽm , tráng kẽm
      zinguer
    • sự làm bản kẽm
      zincographie
    • sự mạ kẽm , sự tráng kẽm
      zingage
    • thợ làm bản kẽm
      zincographe
    • xưởng nấu kẽm
      zinguerie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kẽm
Mái nhà được lợp bằng những tấm kẽm.