cinq

tính từ
  1. năm
  2. (thứ) năm
    • Tome cinq
      tập năm
danh từ giống đực
  1. năm
  2. số năm
    • Loger au cinq
      nhà số 5; ở phòng số 5
  3. mồng năm
    • Le cinq de mars
      mồng năm tháng ba
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con năm
    • Le cinq de trèfle
      con năm nhép
    • il est moins cinq
      (thân mật) còn vừa đủ thì giờ để hành động
    • il était moins cinq
      (thân mật) chút nữa thì quá chậm; tránh nạn vừa đúng lúc
    • un cinq et trois font huit
      (thông tục) người què

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cinq
Un enfant compte cinq pommes rouges sur la table.