cinq
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ số đếm (Adjectif numéral cardinal):
- Năm: Chỉ số lượng hoặc thứ tự là năm.
- (Thứ) năm: Dùng để chỉ thứ tự trong một chuỗi.
Danh từ giống đực (Nom masculin):
- Số năm: Con số 5.
- Ngày mồng năm: Ngày thứ năm trong tháng.
- (Bài, cờ) Con năm: Quân bài hoặc con cờ có giá trị năm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Il a cinq ans. (Nó năm tuổi.)
- Tome cinq (Tập năm)
- Danh từ:
- Le cinq de mars (Ngày mồng năm tháng Ba)
- Le cinq de trèfle (Con năm nhép - trong bài Tây)
Các cách sử dụng nâng cao
- Il est moins cinq (thân mật): Còn vừa đủ thì giờ để hành động.
- Dépêche-toi ! Pour attraper le train, il est moins cinq. (Nhanh lên! Để kịp chuyến tàu thì còn vừa đủ thời gian.)
- Il était moins cinq (thân mật): Suýt nữa thì quá chậm/trễ; tránh được nạn vừa đúng lúc.
- J'ai réussi à sauver mon fichier juste avant la panne d'ordinateur, il était moins cinq ! (Tôi đã kịp lưu tập tin ngay trước khi máy tính hỏng, suýt nữa thì toi!)
- Un cinq et trois font huit (thông tục): Người què (ám chỉ dáng đi khập khiễng).
Biến thể và từ liên quan
- Cinquième (adj): Thứ năm.
- Le cinquième jour (Ngày thứ năm)
- Cinquante (adj): Năm mươi.
- Quinze (adj): Mười lăm.
Từ đồng nghĩa
- (Không có từ đồng nghĩa chính xác cho số đếm).
Cụm từ cố định
- Les Cinq: Nhóm Năm (tên một nhóm nhạc Pháp nổi tiếng thập niên 60-70).
- Cinq à sept (danh từ giống đực, không đổi): Buổi hẹn hò chiều tối (từ 5 đến 7 giờ, thường mang hàm ý ngoại tình).
- Il a un cinq à sept. (Anh ta có một cuộc hẹn chiều tối.)
tính từ
- năm
- (thứ) năm
- Tome cinqtập năm
danh từ giống đực
- năm
- số năm
- Loger au cinqở nhà số 5; ở phòng số 5
- mồng năm
- Le cinq de marsmồng năm tháng ba
- (đánh bài) (đánh cờ) con năm
- Le cinq de trèflecon năm nhép
- il est moins cinq(thân mật) còn vừa đủ thì giờ để hành động
- il était moins cinq(thân mật) chút nữa thì quá chậm; tránh nạn vừa đúng lúc
- un cinq et trois font huit(thông tục) người què