zinc

/ziɳk/
danh từ
  1. kẽm
    • to coat with zinc
      mạ kẽm, tráng kẽm
ngoại động từ
  1. tráng kẽm, mạ kẽm
    • to zinc iron
      tráng kẽm lên sắt
  2. lợp bằng kẽm
    • to zinc a roof
      lợp mái nhà bằng kẽm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "zinc"

zinc
A worker coats a steel beam with zinc to prevent rust.