singe

/sindʤ/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) khỉ
  2. người xấu xí
  3. người hay bắt chước
  4. (thông tục) ông chủ
  5. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) thịt hộp
    • adroit comme un singe
      khéo lắm
    • laid comme un singe
      xấu như khỉ
    • malin comme un singe
      rất tinh quái
    • payer en monnaie de singe
      xem monnaie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

singe
Un singe mange une banane dans un arbre.