zéro

danh từ giống đực
  1. số không; độ không; điểm không; không
    • Partir de zéro
      bắt đầu từ số không
    • Zéro absolu
      độ không tuyệt đối
    • Zéro d'ordre n
      zero cấp n
    • Avoir zéro en orthographe
      bị điểm không về chính tả
    • Heures comptées de zéro à vingt-quatre
      giờ tính từ không đến hai mươi bốn
    • Degré zéro
      bậc không
  2. (nghĩa bóng) người vô tài; người vô dụng
tính từ
  1. không... nào
    • Il a fait zéro faute à sa dictée
      bài chính tả của không có lỗi nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "zéro"

zéro
Il a fait zéro faute à sa dictée.