suer

Học thuật
Thân thiện
suer

Le coureur commence à suer après quelques kilomètres.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Đổ mồ hôi: Chỉ hành động cơ thể tiết ra mồ hôi.
    • Rỉ nước, sùi nước ra: Dùng để chỉ bề mặt của vật đó (như tường, gỗ) tiết ra hoặc rỉ ra chất lỏng, thườngnước.
  2. Ngoại động từ:

    • Ra mồ hôi (cái gì đó): Tiết ra một chất lỏng giống như mồ hôi.
    • Toát ra, bộc lộ ra (một cảm xúc, trạng thái): Thể hiện một cách rõ ràng một cảm giác hoặc đặc điểm nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il sue beaucoup quand il fait du sport. (Anh ấy đổ mồ hôi rất nhiều khi chơi thể thao.)
    • Cette vieille bouteille sue de la condensation. (Cái chai này rỉ nước do ngưng tụ.)
  • Ngoại động từ:

    • Le blessé suait du sang. (Người bị thương ra mồ hôi máu.)
    • Son attitude sue la méfiance. (Thái độ của anh ta toát ra sự nghi ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire suer quelqu'un: (cách nói thân mật) làm cho ai đó bực mình, khó chịu.
    • Ce problème compliqué commence à me faire suer. (Vấn đề phức tạp này bắt đầu làm tôi bực mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Sueur (danh từ giống cái): mồ hôi.

    • Essuyer la sueur de son front. (Lau mồ hôi trên trán.)
  • Transpirer (động từ): đổ mồ hôi, toát mồ hôi (nghĩa tương tự nhưng thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn hoặc chỉ về cơ thể).

    • On transpire quand il fait chaud. (Người ta đổ mồ hôi khi trời nóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Transpirer (động từ): đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
  • Exsuder (động từ): rỉ ra, tiết ra (chất lỏng).
Thành ngữ liên quan
  • Suer sang et eau: (nghĩa đen: đổ mồ hôi máu nước) vắt kiệt sức lực, làm việc cực nhọc.
    • Il a sué sang et eau pour réussir ce projet. (Anh ấy đã vắt kiệt sức lực để thực hiện thành công dự án này.)
suer

Le coureur commence à suer après quelques kilomètres.

nội động từ
  1. đổ mồ hôi
    • Il suait abondamment
      đổ mồ hôi đầm đìa
  2. rỉ nước, sùi nước ra
    • Mur qui sue
      bức tường rỉ nước, bức tường đổ mồ hôi
    • Bois vert qui sue sous la flamme
      củi tươi cháy sùi nước ra
    • faire suer quelqu'un
      (thân mật) làm ai bực mình
ngoại động từ
  1. ra mồ hôi
    • Suer du sang
      ra mồ hôi máu
  2. toát ra
    • Suer l'ennui
      toát ra tâm trạng buồn phiền
    • suer sang et eau
      xem sang