suer

nội động từ
  1. đổ mồ hôi
    • Il suait abondamment
      đổ mồ hôi đầm đìa
  2. rỉ nước, sùi nước ra
    • Mur qui sue
      bức tường rỉ nước, bức tường đổ mồ hôi
    • Bois vert qui sue sous la flamme
      củi tươi cháy sùi nước ra
    • faire suer quelqu'un
      (thân mật) làm ai bực mình
ngoại động từ
  1. ra mồ hôi
    • Suer du sang
      ra mồ hôi máu
  2. toát ra
    • Suer l'ennui
      toát ra tâm trạng buồn phiền
    • suer sang et eau
      xem sang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "suer"

suer
Le coureur commence à suer après quelques kilomètres.