écho

danh từ giống đực
  1. tiếng dội, tiếng vọng
  2. nơi dội lại
  3. (rađiô) tín hiệu dội
  4. hình nhiễu dội (truyền hình)
  5. tin đồn, tin vặt
    • Se fier aux échos
      tin vào những tin đồn
    • Les échos d'un journal
      mục tin vặt của một tờ báo
  6. người lập lại, người truyền lại, tin lặp lại
    • Se faire l'écho de
      lặp lại, truyền lại
  7. sự hưởng ứng, sự tán thành; tiếng vang
    • Proposition qui ne trouve pas d'écho
      đề nghị khôngtiếng vang
    • à tous les échos
      mọi phía
    • vers en écho
      thơ vọng vần
    • Ecot.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

écho
Un enfant crie "Bonjour !" et entend l'écho dans la montagne.