écu

danh từ giống đực
  1. cái khiên, cái mộc
  2. giấy khổ êquy (0, 40 - 0, 51 m)
  3. (sử học) đồng êquy (tiền Pháp)
  4. (số nhiều, từ nghĩa ) tiền bạc
    • Avoir des écus
      tiền bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan