élire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bầu, bầu cử: Hành động chọn ra một người cho một chức vụ hoặc vị trí nào đó thông qua một cuộc bỏ phiếu chính thức.
    • Lựa chọn, chọn lựa (từ ): Nghĩa cổ, chỉ hành động lựa chọn một cách cẩn thận.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les citoyens vont élire leur nouveau président. (Các công dân sẽ bầu vị tổng thống mới của họ.)
    • Le comité a élu un nouveau directeur. (Ủy ban đã bầu một giám đốc mới.)
    • Il a élu domicile à Paris. (Anh ấy đã chọn Paris làm nơi cư trú chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Élire domicile": Chọn nơi cư trú chính thức, đănghộ khẩu thường trú.
    • Après son mariage, elle a élu domicile chez son époux. (Sau khi kết hôn, ấy đã đănghộ khẩu thường trú tại nhà chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Élection (danh từ giống cái): Cuộc bầu cử, sự bầu cử.
    • Les élections municipales auront lieu en mars. (Cuộc bầu cử địa phương sẽ diễn ra vào tháng Ba.)
  • Électeur, électrice (danh từ): Cử tri.
    • Chaque électeur a le devoir de voter. (Mỗi cử tri nhiệm vụ đi bầu.)
  • Éligible (tính từ): Có thể ứng cử, đủ tư cách ứng cử.
    • Il est éligible au poste de maire. (Ông ấy đủ tư cách ứng cử chức thị trưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Voter pour: Bỏ phiếu cho.
  • Choisir: Lựa chọn (nghĩa rộng, không nhất thiếtbầu cử).
  • Désigner: Chỉ định, bổ nhiệm (thường không qua bầu cử).
Thành ngữ liên quan
  • Élire domicile (quelque part): (Như đã nêutrên) Chọn một nơi làm chỗ ở chính thức.
    • Pour recevoir le courrier officiel, vous devez élire domicile. (Để nhận thư tín chính thức, bạn phải đăngnơi cư trú.)
ngoại động từ
  1. bầu
    • élire un député
      bầu một nghị sĩ
  2. (từ , nghĩa ) lựa chọn
    • élire un arbitre
      lựa chọn trọng tài
    • élire domicile
      chọn chính quán; định nơi