allure

/ə'ljuə/
  1. dáng đi
  2. nước đi (ngựa)
    • Allure du galop
      nước đại
  3. tốc độ
    • Automobile qui roule à l'allure de 90 kilomètres à l'heure
      xe ô chạy với tốc độ 90 kilimet một giờ
  4. (thân mật) dáng, vẻ
    • Elle a une drôle d'allure, cette maison
      ngôi nhà ấy có vẻ kỳ quái quá
    • Avoir de l'allure
      dáng vẻ bề ngoài gây ấn tượng
  5. cách cư xử, thái độ
    • Allure franche
      thái độ thẳng thắn
  6. chiều hướng
    • Affaire qui prend une mauvaise allure
      công việc chiều hướng xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "allure"

allure
Le cheval a une allure gracieuse lorsqu'il marche.