allier

ngoại động từ
  1. pha, trộn (để chế hợp kim)
    • Allier l'or avec l'argent
      pha vàng với bạc
  2. kết thân, kết thông gia với
    • Deux familles alliées
      hai gia đình thông gia
  3. liên minh, liên kết (hai nước)
    • Pays alliés
      các nước liên kết với nhau (bằng hiệp ước)
  4. kết hợp
    • Allier le courage à la prudence
      kết hợp lòng dũng cảm với sự thận trọng
    • "allier une avarice presque sordide avec le plus grand mépris pour l'argent" (Rouss.)
      kết hợp sự keo kiệt gần như bẩn thỉu với sự khinh miệt tiền bạc thậm tệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "allier"

allier
L'artisan doit allier l'or avec l'argent pour créer cet alliage précieux.