đau

  1. tt. 1. Cảm thấy khó chịumột bộ phận của cơ thể bị tổn thương: Đau tay; Đau dạ dày; Đau khớp 2. Mắc bệnh: Đói ăn rau, đau uống thuốc (tng) 3. Cảm thấy xót xa: Nhìn thấy vợ con đói rách đau 4. Làm cho buồn khổ: Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời (tng). // trgt. Bị thua thiệt nặng: Một trận thua đau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đau"

đau
Một cậu bé ôm đầu vì đau.