đu

  1. I đg. Di động thân thể lơ lửng trong khoảng không, chỉ với điểm tựabàn tay. Nắm lấy cành cây đu lên. Chống tay lên miệng hố đu người xuống.
  2. II d. Đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh *. Chơi đu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đu
Hai đứa trẻ chơi đu ở sân chơi.