đáo

  1. dt. Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích: Quay thua đáo gỡ (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đáo"

đáo
Hai đứa trẻ chơi đáo trên một bãi đất trống.