đông

Học thuật
Thân thiện
đông

Thành phố rất đông người vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phương đông: Một trong bốn phương chính, chỉ hướng mặt trời mọc, đối lập với phương tây.
    • Mùa đông: Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, thường thời tiết lạnh giá.
    • Năm (): Từ dùng để chỉ năm, thường thuộc về quá khứ.
  2. Động từ:

    • Đông lại: Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; kết đặc lại.
  3. Tính từ:

    • Đông đúc: nhiều người hoặc vật tụ tập lại cùng một nơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mặt trời mọchướng đông. (Chỉ phương hướng.)
    • Mùa đôngmiền Bắc thường rất lạnh. (Chỉ mùa trong năm.)
    • Đến nay đã chẵn ba đông. (Chỉ năm, thời gian đã qua.)
  • Động từ:

    • Nước để trong tủ đá sẽ đông thành đá.
    • Sau khi nấu, nước thịt để nguội sẽ đông lại.
  • Tính từ:

    • Chợ hoa ngày Tết rất đông người.
    • Gia đình anh ấy đông con.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đông tây": Chỉ hai phương hướng đối lập, hoặc dùng để so sánh văn hóa, quan điểm giữa phương Đông phương Tây.

    • Sự giao thoa giữa văn hóa đông tây.
  • "Rạng đông": Khoảng thời gian bắt đầu ánh sáng lờ mờchân trời phía đông trước khi mặt trời mọc; bình minh.

    • Đoàn thuyền ra khơi từ lúc rạng đông.
  • "Đông đặc": Trạng thái đông lại hoàn toàn, trở nên rắn chắc.

    • Mỡ heo sau khi luộc để nguội sẽ đông đặc lại.
Biến thể từ gần giống
  • Đông đảo (tính từ): Rất nhiều, số lượng lớn (thường dùng cho người).

    • Một lượng khán giả đông đảo.
  • Đông lạnh (động từ): Làm lạnh đến mức đông cứng để bảo quản.

    • Thực phẩm đông lạnh.
  • Đông phương (danh từ): Phương đông; thường dùng trong văn chương hoặc để chỉ các nước Á Đông.

    • Triết học đông phương.
Từ đồng nghĩa
  • Phương đông: Hướng đông, đông phương.
  • Mùa đông: Mùa lạnh, đông tiết.
  • Nhiều, đông đúc: Lắm, sum sê, tấp nập (khi chỉ số lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đông cứng: Đông lại một cách cứng chắc.

    • Dòng sông đã đông cứng băng giá.
  • Đông khách: nhiều khách đến.

    • Cửa hàng mới mở nên rất đông khách.
Thành ngữ liên quan
  • "Đông như kiến": So sánh sự đông đúc, chen chúc của đám đông với đàn kiến.

    • Lễ hội, người dự khán đông như kiến.
  • "Ngày đông tháng giá": Chỉ thời tiết mùa đông lạnh lẽo, khắc nghiệt.

    • Công việc đồng áng vất vả những ngày đông tháng giá.
  • "Đông con hơn giàu của": Quan niệm coi trọng việc nhiều con cái hơn nhiều của cải.

đông

Thành phố rất đông người vào buổi sáng.

  1. 1 d. 1 Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây. Nước ta phía đông giáp biển. Nhà hướng đông. Gió mùa đông-bắc. Rạng đông*. 2 (thường viết hoa). Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây. Quan hệ Đông - Tây.
  2. 2 d. 1 Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm. Ngày đông tháng giá. Đêm đông. 2 (vch.). Năm, thuộc về quá khứ. Đến nay đã chẵn ba đông.
  3. 3 đg. Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; kết đặc lại. Nước đông thành băng. Thịt nấu đông (để cho đông lại). Mỡ đông. Độ đông của máu.
  4. 4 t. nhiều người tụ tập lại cùng một nơi. Thành phố đông dân. Gia đình đông con. Người đông như kiến.