đảm

Học thuật
Thân thiện
đảm

Người vợ đảm chuẩn bị một bữa ăn ngon lành cho gia đình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ kết quả tốt mọi công việc trong gia đình: Từ này thường dùng để khen ngợi phẩm chất của một người vợ, người mẹ trong việc quán xuyến, sắp xếp công việc nhà một cách chu toàn hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy một người vợ rất đảm, gia đình luôn ngăn nắp bữa cơm nào cũng đầy đủ.
    • Nhờ có người mẹ đảm đang, các con cái đều được chăm sóc chu đáo học hành đến nơi đến chốn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đảm đang": Đây hình thức láy phổ biến đầy đủ hơn của từ "đảm", nhấn mạnh sự tháo vát, khéo léo trong việc nhà chăm lo gia đình.
    • ấy vừa đi làm vừa chăm con vẫn rất đảm đang.
  • "Đảm lược": (Từ cổ, ít dùng) Chỉ người phụ nữ tài năng, mưu lược.
  • "Nữ công gia chánh đảm": Cụm từ dùng để ca ngợi người phụ nữ giỏi giang trong các công việc nội trợ, gia chánh.
Biến thể từ gần giống
  • Đảm đang (tt): dạng láy hoàn chỉnh thông dụng nhất của "đảm".
  • Tháo vát (tt): khả năng xoay xở, giải quyết công việc một cách nhanh nhẹn hiệu quả (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả nam nữ).
  • Chu toàn (tt): Làm mọi việc một cách đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót.
  • Gia trưởng (tt): (Thường dùng cho nam giới) Chỉ người đàn ông gánh vác, lo toan mọi việc trong gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Tháo vát: Khéo léo, nhanh nhẹn trong công việc.
  • Khéo léo: kỹ năng, biết cách sắp xếp xử lý công việc.
  • Chu đáo: Cẩn thận, lo liệu đầy đủ mọi mặt.
Từ trái nghĩa
  • Vụng về: Thiếu khéo léo, không giỏi trong việc sắp xếp, tổ chức.
    • ấy hơi vụng về trong chuyện bếp núc.
  • Cẩu thả: Làm việc qua loa, không chu toàn.
    • Làm việc nhà một cách cẩu thả sẽ khiến gia đình lộn xộn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đảm" ngày nay chủ yếu được dùng trong cụm "đảm đang". Khi dùng một mình, mang sắc thái cổ điển, văn chương hơn.
  • Đây một từ mang tính tích cực, thường dùng để khen ngợi. Tuy nhiên, trong bối cảnh hiện đại, có thể gắn với quan niệm truyền thống về vai trò của người phụ nữ trong gia đình.
đảm

Người vợ đảm chuẩn bị một bữa ăn ngon lành cho gia đình.

  1. tt. Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ kết quả tốt mọi công việc trong gia đình: Nhờ có người vợ đảm, nên ông ta yên tâm đi công tác xa.