đấy

Học thuật
Thân thiện
đấy

Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi.

Định nghĩa
  1. Đại từ:

    • Người, sự vật, địa điểmxa vị trí người nói hoặc thời điểm lúc đang nói: Dùng để chỉ một đối tượng cụ thể, khoảng cách (không gian hoặc thời gian) so với vị trí hiện tại của người nói.
    • Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết nhưng không được xác định : Dùng để chỉ một đối tượng mơ hồ, không xác định cụ thể.
    • Người đối thoại (dùng để gọi, thân mật hoặc suồng sã): Dùng để trực tiếp gọi, chỉ người đang nói chuyện với mình.
  2. Trợ từ:

    • Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác của điều vừa nói: Đặtcuối câu để nhấn mạnh, cảnh báo hoặc xác nhận một sự việc chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Đại từ:

    • Đây sách của tôi, còn đấy sách của bạn tôi. (Chỉ vậtxa)
    • Sau đấy ít lâu, tôi mới hiểu ra. (Chỉ thời điểm trong quá khứ)
    • Tôi nghe thấy tiếng động đấy. (Chỉ sự vật không xác định)
    • Một ngày nào đấy, chúng ta sẽ gặp lại. (Chỉ thời điểm không xác định)
    • Đấy muốn đi đâu thì đi! (Gọi người đối thoại)
  • Trợ từ:

    • Cẩn thận đấy! (Nhấn mạnh lời cảnh báo)
    • Tôi nói thật đấy, không đùa đâu. (Nhấn mạnh tính xác thực)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Từ đấy trở đi": Kể từ thời điểm đó về sau.

    • Từ đấy trở đi, tôi không gặp anh ấy nữa.
  • "Ở đâu đấy": Ở một nơi nào đó không .

    • Tôi để quên chìa khóađâu đấy rồi.
Biến thể từ gần giống
  • Đó: Đại từ có nghĩa tương tự "đấy" (chỉ vị trí xa), nhưng mang sắc thái trung tính, phổ biến hơn trong văn viết.
  • Kia: Đại từ chỉ vị trí xa hơn so với "đấy" hoặc "đó", thường dùng kèm với "đằng".
    • Cái bàn đấy/đó gần đây, còn cái bàn kiađằng xa.
Từ đồng nghĩa
  • Đó (đại từ): Chỉ vị trí xa.
  • Ấy (đại từ): Chỉ vị trí xa, thường dùng trong văn chương hoặc một số phương ngữ.
Thành ngữ liên quan
  • Đây đấy: Cụm từ dùng để xác nhận, chỉ "đây cái này, kia cái kia", thường dùng khi giới thiệu, trình bày.
    • Giới thiệu với bạn, đây Lan, còn đấy Hoa.
đấy

Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi.

  1. I. đt. 1. Người, sự vật, địa điểmxa vị trí người hoặc thời điểm lúc đang nói: đây nhà tôi còn đấy nhà bố tôi sau đấy ít lâu từ đấy trở đi. 2. Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết nhưng không được xác định: tìm cái đấyđâu đấy một ngày nào đấy sẽ tìm được một người nào đấy. 3. Người đối thoại (dùng để gọi): đấy muốn đi đâu thì đi, đây không biết. II. trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác: cẩn thận đấy.