đầy

Học thuật
Thân thiện
đầy

Cô bé rót nước vào chiếc ly thủy tinh cho đến khi nước dâng lên đầy sát mép.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái chứa đến mức tối đa, không còn chỗ trống: Mô tả vật chứa lượng chất chứa lên đến miệng, bờ hoặc giới hạn của .
    • số lượng rất nhiều, dồi dào: Diễn tả sự hiện diện với mật độ cao, phong phú.
    • (Dùng trong y học, nói tắt): Trạng thái khó tiêu, cảm giác nặng bụng do ăn uống quá mức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc bát cơm đầy ắp. (Mô tả bát cơm được xới đến miệng bát.)
    • Căn phòng họp đầy người. (Diễn tả phòng họp rất đông người tham dự.)
    • Ăn xong bữa tối, tôi cảm thấy hơi đầy bụng. (Chỉ cảm giác khó chịu, no căng sau khi ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đầy ắp": nhấn mạnh trạng thái đầy đến mức tràn ra ngoài, chứa chan.
    • Tình yêu thương của nội lúc nào cũng đầy ắp trong tim cháu.
  • "đầy đủ": tất cả mọi thứ cần thiết, không thiếu sót.
    • Hồ sơ của anh ấy đã được chuẩn bị đầy đủ.
  • "đầy rẫy": mặt khắp nơi với số lượng rất lớn, thường theo nghĩa tiêu cực.
    • Trên mạng xã hội đầy rẫy những thông tin sai lệch.
Biến thể từ gần giống
  • Đầy đặn (tính từ): hình dáng tròn trịa, đầy đặn, thường dùng cho khuôn mặt hoặc hình thể.
    • ấy khuôn mặt đầy đặn phúc hậu.
  • Đầy tràn (tính từ): tràn đầy, dạt dào (thường dùng cho cảm xúc).
    • Lòng tôi đầy tràn niềm hạnh phúc.
Từ đồng nghĩa
  • Chật ních: đông nghịt, chật cứng (người hoặc vật).
  • No nê: no bụng, thỏa mãn (về ăn uống).
  • Phong phú: nhiều đa dạng (về số lượng, chủng loại).
Từ trái nghĩa
  • Vơi: ít đi, cạn đi so với mức đầy.
  • Trống: không bên trong.
  • Thiếu: không đủ, không đầy đủ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn được ngủ được tiên, không ăn không ngủ mất tiền thêm lo": Nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe, trong đó việc ăn uống điều độ, không bị đầy bụng khó tiêu một phần của sự sung sướng.
  • "Của đầy kho": chỉ sự giàu có, của cải dồi dào.
    • Nhà ấy làm ăn phát đạt, của đầy kho.
đầy

Cô bé rót nước vào chiếc ly thủy tinh cho đến khi nước dâng lên đầy sát mép.

  1. tt. 1. Lên đến tận miệng, tận bờ: Như bát nước đầy (tng), Gió trăng chứa một thuyên đầy (NgCgTrứ) 2. Nhiều lắm: Khách đầy nhà; Tương lai đầy hứa hẹn 3. Đầy bụng nói tắt: Ăn nhiều ngô bị đầy.