đầy

  1. tt. 1. Lên đến tận miệng, tận bờ: Như bát nước đầy (tng), Gió trăng chứa một thuyên đầy (NgCgTrứ) 2. Nhiều lắm: Khách đầy nhà; Tương lai đầy hứa hẹn 3. Đầy bụng nói tắt: Ăn nhiều ngô bị đầy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đầy"

đầy
Cô bé rót nước vào chiếc ly thủy tinh cho đến khi nước dâng lên đầy sát mép.