đẻ

  1. đgt. 1. Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài: mẹ đẻ con ra, nuôi lớn lên đẻ trứng. 2. Được sinh ra: cháu đẻquê ngày sinh tháng đẻ 3. (Cây cối) nảy sinh nhánh hoặc cây con: lúa đẻ nhánh bèo đẻ đầy ruộng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đẻ
Mẹ đẻ con ra, nuôi lớn lên.