chế

  1. 1 dt. Tang: để chế khăn chế.
  2. 2 dt. Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 vế đốitừng cặp câu.
  3. 3 đgt. Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn: bị bạn chế chế hai đứa lấy nhau.
  4. 4 đgt. Rót thêm vào để phát huy tác dụng: chế thêm dầu.
  5. 5 Làm ra, tạo ra: chế ra một sản phẩm mới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chế
Một kỹ sư chế ra một sản phẩm mới trong phòng thí nghiệm.