đọt

  1. d. 1 Ngọn thân hay cành cây còn non. Đọt ổi. Đọt chuối. 2 (ph.). Phần trên cùng của cây cao; ngọn. Leo lên tận đọt dừa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đọt
Cô bé hái một đọt rau lang non trong vườn.