đọt

Học thuật
Thân thiện
đọt

Cô bé hái một đọt rau lang non trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần ngọn non của thân hoặc cành cây: Chỉ phần mới mọc, còn non mềmđầu thân hoặc cành của một số loài thực vật.
    • Phần trên cùng, đỉnh của cây (phương ngữ): Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ điểm cao nhất của cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ hái đọt để nấu canh. (Phần ngọn non của cây thường được dùng làm rau.)
    • Con sóc chuyền cành trèo lên tận đọt cây. (Con sóc leo lên điểm cao nhất của cây.)
    • Những đọt măng tre mới nhú rất mềm ngon. (Phần ngọn non của măng tre.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đọt non": Cụm từ nhấn mạnh đặc tính còn non , mềm yếu của phần ngọn cây.
    • Rau muống phải lấy phần đọt non thì mới ngon.
  • "tận đọt": Cụm từ chỉ vị trí rất cao, tận cùngtrên ngọn.
    • Chiếc diều bay vút lên tận đọt cây dầu.
Biến thể từ liên quan
  • Chồi (danh từ): Mầm non mọc từ thân hoặc cành cây, có thể phát triển thành cành, hoặc hoa. Nghĩa gần với "đọt" nhưng "chồi" thường nhỏ hơn phần mầm mới nhú.
  • Ngọn (danh từ): Phần trên cùng, phần tận cùng của cây, cột, ngọn núi,... Nghĩa rộng hơn "đọt".
Từ đồng nghĩa
  • Ngọn (khi chỉ phần trên cùng của cây).
  • Chồi ngọn (khi chỉ phần nonđầu cành).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đọt" chủ yếu dùng cho thực vật (cây cối, dây leo).
  • Khi dùng với nghĩa "phần trên cùng của cây", đây cách nói phổ biến trong khẩu ngữ miền Nam Việt Nam.
đọt

Cô bé hái một đọt rau lang non trong vườn.

  1. d. 1 Ngọn thân hay cành cây còn non. Đọt ổi. Đọt chuối. 2 (ph.). Phần trên cùng của cây cao; ngọn. Leo lên tận đọt dừa.