đực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Động vật) thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng: Dùng để chỉ giới tính nam ở động vật, đối lập với "cái".
- (Thực vật) chỉ có khả năng tạo phấn hoa nhưng không có khả năng kết quả: Dùng để chỉ những bông hoa hoặc cây chỉ có nhị đực, không có nhụy cái để tạo quả.
Tính từ (thông tục):
- Ngây ra, đờ đẫn, không biết nói hoặc phản ứng như thế nào: Diễn tả trạng thái bất ngờ, ngạc nhiên hoặc bối rối đến mức đờ người ra.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (giới tính):
- Con chó này là chó đực. (Con chó này là chó giống đực.)
- Người ta nuôi một con bò đực để làm giống. (Người ta nuôi một con bò đực để làm giống.)
- Cây đu đủ đực không bao giờ ra quả. (Cây đu đủ đực không bao giờ ra quả.)
Tính từ (trạng thái):
- Nghe tin đó, anh ta đực người ra, không nói được câu nào. (Nghe tin đó, anh ta đờ người ra, không nói được câu nào.)
- Đứng trước đám đông, cậu bé đực mặt ra vì sợ hãi. (Đứng trước đám đông, cậu bé đờ mặt ra vì sợ hãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đực mặt": Một cách nói nhấn mạnh trạng thái ngây người, đờ đẫn ra vì quá bất ngờ, sợ hãi hoặc ngượng ngùng.
- Bị cô giáo gọi lên bảng mà không thuộc bài, nó đực mặt không biết làm gì. (Bị cô giáo gọi lên bảng mà không thuộc bài, nó đờ mặt ra không biết làm gì.)
"Ngồi đực ra": Ngồi im một chỗ trong trạng thái ngây ngô, không phản ứng.
- Sau khi bị mắng, nó chỉ biết ngồi đực ra một góc. (Sau khi bị mắng, nó chỉ biết ngồi đờ ra một góc.)
Biến thể và từ gần giống
- Trống (tính từ): Từ dùng cho gia cầm (gà, vịt) để chỉ giống đực. Ví dụ: .
- Nghé đực (danh từ): Con bê đực.
- Đực rựa (tính từ, thông tục): Mạnh mẽ, hùng dũng (thường dùng cho nam giới). Ví dụ:
- Đờ người/đờ mặt (tính từ): Có nghĩa tương tự với nghĩa thông tục của "đực", chỉ trạng thái ngây người ra.
Từ đồng nghĩa
- Giống đực/Giống trống: Chỉ giới tính nam ở động vật.
- Ngây ngô/Đờ đẫn/Thẫn thờ: Chỉ trạng thái tinh thần (nghĩa thông tục).
Từ trái nghĩa
- Cái: Chỉ giới tính nữ ở động vật và thực vật (có khả năng sinh sản, kết quả).
- Linh hoạt/Nhanh nhẹn: Trái nghĩa với trạng thái "đực" trong nghĩa thông tục.
Thành ngữ liên quan
- Khỏe như trâu đực: Thành ngữ ví von sức khỏe dồi dào, cường tráng.
- Sau trận ốm, giờ anh ấy lại khỏe như trâu đực. (Sau trận ốm, giờ anh ấy lại khỏe mạnh cường tráng.)
- Đực như cây mít: Cách nói ví von (thường mang tính hài hước) về một người đàn ông có vẻ ngoài to lớn, vạm vỡ.
- Nhìn thân hình đực như cây mít của anh ta, ai cũng phải nể. (Nhìn thân hình to lớn vạm vỡ của anh ta, ai cũng phải nể.)
- 1 tt. 1. (Động vật) thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng: bò đực lợn đực. 2. (Hoa) chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả: ra hoa đực đu đủ đực.
- 2 tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào: bị mắng ngồi đực ra đực mặt ra không trả lời được.