đực

Học thuật
Thân thiện
đực

Con bò đực đang gặm cỏ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Động vật) thuộc về giống cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng: Dùng để chỉ giới tính namđộng vật, đối lập với "cái".
    • (Thực vật) chỉ khả năng tạo phấn hoa nhưng không khả năng kết quả: Dùng để chỉ những bông hoa hoặc cây chỉ nhị đực, không nhụy cái để tạo quả.
  2. Tính từ (thông tục):

    • Ngây ra, đờ đẫn, không biết nói hoặc phản ứng như thế nào: Diễn tả trạng thái bất ngờ, ngạc nhiên hoặc bối rối đến mức đờ người ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ (giới tính):

    • Con chó này chó đực. (Con chó này chó giống đực.)
    • Người ta nuôi một con đực để làm giống. (Người ta nuôi một con đực để làm giống.)
    • Cây đu đủ đực không bao giờ ra quả. (Cây đu đủ đực không bao giờ ra quả.)
  • Tính từ (trạng thái):

    • Nghe tin đó, anh ta đực người ra, không nói được câu nào. (Nghe tin đó, anh ta đờ người ra, không nói được câu nào.)
    • Đứng trước đám đông, cậu đực mặt ra sợ hãi. (Đứng trước đám đông, cậu đờ mặt ra sợ hãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đực mặt": Một cách nói nhấn mạnh trạng thái ngây người, đờ đẫn ra quá bất ngờ, sợ hãi hoặc ngượng ngùng.

    • Bị giáo gọi lên bảng không thuộc bài, đực mặt không biết làm . (Bị giáo gọi lên bảng không thuộc bài, đờ mặt ra không biết làm .)
  • "Ngồi đực ra": Ngồi im một chỗ trong trạng thái ngây ngô, không phản ứng.

    • Sau khi bị mắng, chỉ biết ngồi đực ra một góc. (Sau khi bị mắng, chỉ biết ngồi đờ ra một góc.)
Biến thể từ gần giống
  • Trống (tính từ): Từ dùng cho gia cầm (, vịt) để chỉ giống đực. dụ: .
  • Nghé đực (danh từ): Con đực.
  • Đực rựa (tính từ, thông tục): Mạnh mẽ, hùng dũng (thường dùng cho nam giới). dụ:
  • Đờ người/đờ mặt (tính từ): Có nghĩa tương tự với nghĩa thông tục của "đực", chỉ trạng thái ngây người ra.
Từ đồng nghĩa
  • Giống đực/Giống trống: Chỉ giới tính namđộng vật.
  • Ngây ngô/Đờ đẫn/Thẫn thờ: Chỉ trạng thái tinh thần (nghĩa thông tục).
Từ trái nghĩa
  • Cái: Chỉ giới tính nữđộng vật thực vật ( khả năng sinh sản, kết quả).
  • Linh hoạt/Nhanh nhẹn: Trái nghĩa với trạng thái "đực" trong nghĩa thông tục.
Thành ngữ liên quan
  • Khỏe như trâu đực: Thành ngữ von sức khỏe dồi dào, cường tráng.
    • Sau trận ốm, giờ anh ấy lại khỏe như trâu đực. (Sau trận ốm, giờ anh ấy lại khỏe mạnh cường tráng.)
  • Đực như cây mít: Cách nói von (thường mang tính hài hước) về một người đàn ông có vẻ ngoài to lớn, vạm vỡ.
    • Nhìn thân hình đực như cây mít của anh ta, ai cũng phải nể. (Nhìn thân hình to lớn vạm vỡ của anh ta, ai cũng phải nể.)
đực

Con bò đực đang gặm cỏ trên cánh đồng.

  1. 1 tt. 1. (Động vật) thuộc về giống cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng: đực lợn đực. 2. (Hoa) chỉ khả năng tạo phấn không khả năng kết quả hoặc không cho quả: ra hoa đực đu đủ đực.
  2. 2 tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào: bị mắng ngồi đực ra đực mặt ra không trả lời được.