đực

  1. 1 tt. 1. (Động vật) thuộc về giống cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng: đực lợn đực. 2. (Hoa) chỉ khả năng tạo phấn không khả năng kết quả hoặc không cho quả: ra hoa đực đu đủ đực.
  2. 2 tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào: bị mắng ngồi đực ra đực mặt ra không trả lời được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đực"

đực
Con bò đực đang gặm cỏ trên cánh đồng.