ắp

Học thuật
Thân thiện
ắp

Ruộng ắp nước sau cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đầy hết mức, không còn chứa thêm được nữa: "ắp" diễn tả trạng thái chứa đựng đã đạt đến mức tối đa, không còn khoảng trống nào.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ruộng ắp nước. (Đồng ruộng đầy ắp nước.)
    • Kho ắp hàng hoá. (Nhà kho đầy ắp hàng hóa.)
    • nước đầy ắp. ( nước đầy tràn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầy ắp": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự tràn đầy, no nê, không chỉ về vật chất còn về tinh thần.
    • Lòng đầy ắp yêu thương. (Trong lòng tràn đầy tình yêu thương.)
    • Căn phòng đầy ắp tiếng cười. (Căn phòng tràn ngập tiếng cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Đầy (động từ/tính từ): chứa nhiều, ở mức cao, nhưng chưa nhất thiết phải mức tối đa như "ắp".
  • Tràn (động từ): Chứa nhiều đến mức trào ra ngoài.
  • No nê (tính từ): Đầy đủ, thỏa mãn (thường dùng cho cảm giác ăn uống hoặc tinh thần).
Từ đồng nghĩa
  • Đầy tràn: Đầy đến mức trào ra.
  • Chứa chan: Đầy ắp thường mang sắc thái tình cảm.
  • Nghẹn (trong ngữ cảnh cụ thể): Đầy đến mức tắc nghẽn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ắp" hiếm khi đứng độc lập trong câu hiện đại. thường đi kèm với từ "đầy" để tạo thành cụm "đầy ắp", hoặc được dùng trong các cấu trúc văn chương, thành ngữ.
  • Từ này thường mang sắc thái biểu cảm, diễn tả sự phong phú, dồi dào, sung mãn một cách tích cực.
ắp

Ruộng ắp nước sau cơn mưa.

  1. đgt. Đầy hết mức, không còn chứa thêm được nữa: Ruộng ắp nước.