úp

Học thuật
Thân thiện
úp

Một chiếc thuyền nhỏ bị úp dưới dòng sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lật trở bề mặt xuống dưới: Hành động đặt một vật sao cho mặt thường ngửa lên bị quay xuống dưới.
    • Che đậy bằng một vật trũng lòng: Dùng một vật hình dạng lõm, rỗng để phủ lên trên một vật khác.
    • Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ: Hành động tấn công, bao vây hoặc bắt giữ một cách bất ngờ, chớp nhoáng.
dụ sử dụng
  • Lật trở bề mặt xuống dưới:
    • Sau khi ăn xong, chị úp bát vào chạn.
    • Chiếc thuyền nhỏ bị sóng đánh úp.
  • Che đậy bằng một vật trũng lòng:
    • Mẹ úp vung lên nồi canh để giữ nóng.
    • Người ta dùng lồng bàn bằng tre để úp thức ăn tránh ruồi.
  • Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ:
    • Ngư dân dùng nơm để úp .
    • Quân ta đánh úp đồn địch vào lúc rạng sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy thúng úp voi": Thành ngữ chỉ việc làm một điều không tưởng, bất khả thi hoặc dùng phương tiện nhỏ bé, không thích hợp để giải quyết vấn đề lớn.
    • Anh định dùng mấy người đó để giải quyết chuyện lớn thế này thì khác nào lấy thúng úp voi.
  • "Đánh úp": Cụm từ quân sự chỉ chiến thuật tấn công bất ngờ, nhanh chóng vào kẻ địch.
    • Chiến dịch đánh úp căn cứ đã giành thắng lợi hoàn toàn.
Biến thể từ gần giống
  • Úp mở (tính từ): Chỉ thái độ, lời nói không rõ ràng, dứt khoát, có vẻ giấu giếm điều đó.
    • Anh ta trả lời một cách úp mở khiến mọi người càng thấy nghi ngờ.
  • Lật úp (động từ): Nhấn mạnh hành động lật ngược một vật từ tư thế này sang tư thế khác.
    • Cơn gió mạnh lật úp chiếc lều.
Từ đồng nghĩa
  • Lật ngược, lật úp: Cho nghĩa lật mặt xuống dưới.
  • Che, đậy, phủ: Cho nghĩa dùng vật khác để che lên.
  • Tấn công bất ngờ, ập đến, chụp bắt: Cho nghĩa hành động bắt giữ nhanh bất ngờ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Úp xuống: Hành động đặt vật đó úp mặt xuống một bề mặt.
    • Cậu úp mặt xuống gối khóc.
  • Úp lên: Hành động đặt một vật rỗng lòng để che phủ lên vật khác.
    • Hãy úp cái bát lên trên cốc nước để tránh bụi.
Thành ngữ liên quan
  • "Lật úp bàn tay": Chỉ sự thay đổi dễ dàng, nhanh chóng.
    • Tình thế có thể thay đổi nhanh như lật úp bàn tay.
úp

Một chiếc thuyền nhỏ bị úp dưới dòng sông.

  1. đgt. 1. Lật trở bề mặt xuống dưới: úp bát vào chạn Thuyền bị úp dưới dòng sông. 2. Che đậy bằng một vật trũng lòng: úp vung không kín úp lồng bàn lấy thúng úp voi. 3.Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ: nơm úp đánh úp.