ẹp

Học thuật
Thân thiện
ẹp

Cái giàn hoa đã đổ ẹp xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đổ sập, bẹp xuống: Chỉ trạng thái của một vật bị đổ, gãy hoặc bẹp dúm xuống đất một cách đột ngột mất đi hình dạng ban đầu.
    • Tan, thua: (Nghĩa bóng, thông tục) Chỉ việc thất bại hoàn toàn, bị đánh bại, hoặc một kế hoạch bị phá sản.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa đổ sập):
    • Cơn gió mạnh làm chiếc lều ẹp xuống.
    • Chiếc hộp bìa cứng bị vật nặng đè cho ẹp.
  • Động từ (Nghĩa tan, thua):
    • Đội bóng ấy chắc chắn sẽ ẹp trước đối thủ mạnh hơn.
    • Kế hoạch kinh doanh của họ đã ẹp từ khi mới bắt đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm ẹp": Nằm bẹp, nằm sấp xuống một cách mệt mỏi hoặc sau một ngã.
    • Sau trận ốm, anh ấy chỉ muốn nằm ẹp trên giường.
  • "ẹp lép": (Từ láy) Nhấn mạnh trạng thái bị bẹp hoàn toàn, xẹp lép.
    • Quả bóng đã bị hơi, ẹp lép trong góc.
Biến thể từ gần giống
  • Bẹp (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ vật bị đè, dập cho mỏng biến dạng.
    • Chiếc lon bia bị bẹp.
  • Xẹp (động từ): Chỉ trạng thái bị hơi, teo lại (như bóng bay, lốp xe).
    • Bánh xe đạp bị xẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Đổ sập: Đổ xuống một cách nhanh chóng.
  • Thất bại: Không đạt được mục đích, bị đánh bại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đổ ẹp: Đổ sập xuống một cách hoàn toàn.
    • Cây cột gỗ mục đã đổ ẹp sau trận bão.
  • Thua ẹp: Thua một cách thảm hại, hoàn toàn.
    • Đội chủ nhà đã thua ẹp với tỉ số 0-5.
Thành ngữ liên quan
  • "ẹp như bánh tráng": (Thành ngữ so sánh) Rất dễ bị đè bẹp, tan vỡ, ám chỉ sự yếu ớt, dễ bị tổn thương hoặc đánh bại.
    • Lập luận của anh ta ẹp như bánh tráng, không thể đứng vững.
ẹp

Cái giàn hoa đã đổ ẹp xuống.

  1. đgt. 1. Đổ sập bẹp xuống: Cái giàn hoa đã đổ ẹp nằm ẹp xuống. 2. Tan, thua: Phen này thì ẹp rồi.