ẹp

  1. đgt. 1. Đổ sập bẹp xuống: Cái giàn hoa đã đổ ẹp nằm ẹp xuống. 2. Tan, thua: Phen này thì ẹp rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ẹp
Cái giàn hoa đã đổ ẹp xuống.