ốp

Học thuật
Thân thiện
ốp

Một người thợ ốp đá hoa cương vào bức tường trong phòng tắm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mớ nhỏ vừa một chét tay: Một lượng nhỏ vật đó có thể cầm vừa trong một nắm tay, thường dùng cho cây con hoặc vật nhỏ.
  2. Động từ:
    • Kèm sát để giục làm nhanh một việc : Hành động thúc ép, giục giã ai đó một cách gấp gáp để họ làm việc nhanh hơn.
    • Áp vào, ép sát vào: Hành động đặt, dán hoặc ghép một vật nào đó áp sát vào bề mặt của một vật khác.
  3. Tính từ:
    • Lép; Không được chắc: Dùng để mô tả trạng thái gầy, ít thịt, không đầy đặn hoặc chắc chắn, thường dùng cho động vật vỏ như cua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy ra vườn nhổ một ốp mạ để cấy. ( ấy ra vườn nhổ một nắm mạ nhỏ để cấy.)
  • Động từ (nghĩa thúc giục):
    • Anh quản đốc ốp công nhân làm việc suốt ca. (Anh quản đốc thúc giục công nhân làm việc suốt ca.)
  • Động từ (nghĩa áp vào):
    • Thợ xây ốp gạch men lên tường nhà tắm. (Thợ xây áp gạch men lên tường nhà tắm.)
  • Tính từ:
    • Con cua này ốp quá, không gạch. (Con cua này lép quá, không gạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ốp đồng" (từ cổ, trong tín ngưỡng): Chỉ hiện tượng thần linh nhập vào thân xác của đồng cốt (ông đồng, đồng) khi lên đồng.
    • Khi thánh ốp đồng, ấy bắt đầu nói tiếng lạ. (Khi thánh nhập, ấy bắt đầu nói tiếng lạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ốp la (danh từ, từ mượn): Từ phiên âm của "op-la", chỉ một loại xe máy của Pháp, nay thường dùng để chỉ xe máy nói chung một cách thân mật.
    • Anh ấy đi làm bằng chiếc ốp la kỹ. (Anh ấy đi làm bằng chiếc xe máy kỹ.)
  • Ốp lưng (danh từ): Vật dụng dùng để bảo vệ mặt lưng của điện thoại di động.
    • ấy mua một chiếc ốp lưng điện thoại mới. ( ấy mua một chiếc vỏ bảo vệ lưng điện thoại mới.)
  • Ốp (trong một số phương ngữ): Có thể nói "óp" với nghĩa tương tự như tính từ "ốp" (lép).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (thúc giục): Thúc, giục, hối, ép.
  • Động từ (áp vào): Áp, ép, dán, ghép.
  • Tính từ (lép): Gầy, xẹp, khô.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ốp vào: Hành động áp sát hoặc đập mạnh một vật vào vật khác.
    • ốp quyển sách vào mặt tôi. ( áp sát quyển sách vào mặt tôi.)
  • Ốp việc: Thúc ép, đốc thúc ai đó làm việc.
    • Sếp mới rất hay ốp việc nhân viên. (Sếp mới rất hay thúc ép nhân viên làm việc.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "ốp" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định phổ biến. Cách dùng chủ yếu trong các cụm từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể như trên.)

ốp

Một người thợ ốp đá hoa cương vào bức tường trong phòng tắm.

  1. 1 dt Mớ nhỏ vừa một chét tay: Một ốp mạ.
  2. 2 đgt Kèm sát để giục làm nhanh một việc : Hắn ốp việc thì không một tội nhân nào có thể lờ vờ (Ng-hồng).
  3. 3 đgt áp vào: ốp đá hoa cương vào tường.
  4. 4 tt Lép; Không được chắc: Cua bể ốp.