ốp

  1. 1 dt Mớ nhỏ vừa một chét tay: Một ốp mạ.
  2. 2 đgt Kèm sát để giục làm nhanh một việc : Hắn ốp việc thì không một tội nhân nào có thể lờ vờ (Ng-hồng).
  3. 3 đgt áp vào: ốp đá hoa cương vào tường.
  4. 4 tt Lép; Không được chắc: Cua bể ốp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ốp
Một người thợ ốp đá hoa cương vào bức tường trong phòng tắm.