ệp

Học thuật
Thân thiện
ệp

Một cây non mới trồng trông rất ệp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yếu lắm, rất yếu: Từ "ệp" diễn tả trạng thái sức khỏe, sức lực hoặc sự kiên cố bị suy giảm nghiêm trọng, ở mức độ rất thấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm dài, người anh ấy trông rất ệp. (Sau trận ốm dài, người anh ấy trông rất yếu ớt.)
    • Chiếc ghế này đã nên chân bị ệp, ngồi không vững. (Chiếc ghế này đã nên chân bị yếu lắm, ngồi không vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn nói thân mật: Từ "ệp" thường được dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thân mật, ít dùng trong văn viết trang trọng.
    • Làm việc quá sức cả tuần, giờ tôi thấy người ệp hẳn. (Làm việc quá sức cả tuần, giờ tôi thấy người yếu đi rất nhiều.)
Biến thể từ gần giờng
  • Ọp ẹp (tính từ): Ở trạng thái yếu ớt, không vững chắc, có thể dùng để chỉ vật thể hoặc sức khỏe.
    • Cái bàn ọp ẹp sắp đổ. (Cái bàn yếu ớt sắp đổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Yếu ớt: rất ít sức lực hoặc độ bền.
  • Ọp ẹp: Không chắc chắn, dễ đổ vỡ hoặc suy yếu.
  • Mệt lử: Mệt mỏi đến kiệt sức (thường chỉ trạng thái cơ thể).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ệp" mang sắc thái biểu cảm mạnh, nhấn mạnh mức độ yếu kém. phù hợp với ngữ cảnh đời thường, sinh hoạt hơn các văn bản học thuật.
ệp

Một cây non mới trồng trông rất ệp.

  1. t. Yếu lắm.