écolier

danh từ giống đực
  1. học sinh, học trò
  2. người non nớt
    • N'être encore qu'un écolier
      còn non nớt
    • le chemin des écoliers
      đường dài nhất
tính từ
  1. xem (danh từ giống đực)
    • Papier écolier
      giấy học sinh
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sặc mùi nhà trường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

écolier
Un écolier porte son cartable en marchant vers l'école.