épaule
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Vai: Bộ phận cơ thể nối cánh tay với thân mình.
- Phần vai (của động vật, thường dùng làm thực phẩm): Ví dụ: épaule d'agneau (vai cừu).
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy bị đau vai.)
- (Cô ấy đặt đầu lên vai tôi.)
- (Để xách chiếc vali nặng này, cần có đôi vai khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
- avoir les épaules assez fortes: có đủ tài năng, có đủ phương tiện (để làm gì).
- Il a les épaules assez fortes pour diriger cette entreprise. (Anh ta có đủ tài năng để điều hành doanh nghiệp này.)
- courber les épaules: chịu đựng; chịu phục tùng.
- Il a dû courber les épaules sous l'autorité. (Anh ta đã phải chịu phục tùng dưới quyền lực.)
- hausser les épaules: nhún vai (thể hiện sự thờ ơ, không quan tâm, hoài nghi).
- Elle a haussé les épaules en entendant cette excuse. (Cô ấy nhún vai khi nghe lời bào chữa đó.)
- regarder quelqu'un par-dessus l'épaule: coi khinh ai, nhìn ai với vẻ khinh thường.
- Il me regarde toujours par-dessus l'épaule. (Anh ta luôn nhìn tôi với vẻ khinh thường.)
Biến thể và từ gần giống
- Épauler (động từ): chống súng vào vai (để ngắm bắn); hỗ trợ, giúp đỡ ai.
- Il épaule son fusil. (Anh ta chống súng vào vai.)
- Je vais t'épauler dans ce projet. (Tôi sẽ hỗ trợ bạn trong dự án này.)
- Épaulé (tính từ): có vai (rộng, to...).
- un homme bien épaulé (một người đàn ông có bờ vai rộng)
Từ đồng nghĩa
- Articulation de l'épaule: khớp vai (từ chuyên môn hơn).
- Omoplate (danh từ giống cái): xương bả vai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'épaule'. Các cụm động từ liên quan sử dụng động từ 'épauler').
Thành ngữ liên quan
- donner un coup d'épaule à quelqu'un / prêter l'épaule à quelqu'un: giúp đỡ ai, hỗ trợ ai.
- Merci de m'avoir prêté l'épaule. (Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi.)
- faire une chose par-dessus l'épaule: làm việc gì một cách cẩu thả, qua loa.
- Ce travail est bâclé, on dirait qu'il l'a fait par-dessus l'épaule. (Công việc này làm ẩu, trông như anh ta làm qua loa vậy.)
- coup d'épaule / tour d'épaule: sự cố gắng, sự gắng sức.
- Encore un coup d'épaule, et nous y voilà. (Cố gắng một tí nữa là chúng ta thành công thôi.)
danh từ giống cái
- vai
- avoir les épaules assez fortescó đủ tài năng; có đủ phương tiện (để làm gì)
- coup d'épaule; tour d'épaulesự cố gắng, sự gắng sức
- Encore un coup d'épaule, et nous y voilàcố gắng một tí nữa là được thôi
- courber des épauleschịu đựng; chịu phục tùng
- donner un coup d'épaule à quelqu'ungiúp đỡ ai
- faire toucher les épaulesquật ngã (kẻ thù)
- faire une chose par-dessus l'épaulelàm việc gì cẩu thả
- hausser les épaulesnhún vai
- lire une lettre par-dessus l'épauleđọc trộm thư ai qua vai người ta
- marcher des épaulesđi rún rẩy vai
- porter quelqu'un sur ses épaulesphải nuôi ai
- prêter l'épaule à quelqu'ungiúp đỡ ai
- regarder quelqu'un par-dessus l'épaulecoi khinh ai