épaule

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vai: Bộ phận cơ thể nối cánh tay với thân mình.
    • Phần vai (của động vật, thường dùng làm thực phẩm): Ví dụ: épaule d'agneau (vai cừu).
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy bị đau vai.)
  • ( ấy đặt đầu lên vai tôi.)
  • (Để xách chiếc vali nặng này, cần đôi vai khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • avoir les épaules assez fortes: đủ tài năng, đủ phương tiện (để làm gì).
    • Il a les épaules assez fortes pour diriger cette entreprise. (Anh ta đủ tài năng để điều hành doanh nghiệp này.)
  • courber les épaules: chịu đựng; chịu phục tùng.
    • Il a courber les épaules sous l'autorité. (Anh ta đã phải chịu phục tùng dưới quyền lực.)
  • hausser les épaules: nhún vai (thể hiện sự thờ ơ, không quan tâm, hoài nghi).
    • Elle a haussé les épaules en entendant cette excuse. ( ấy nhún vai khi nghe lời bào chữa đó.)
  • regarder quelqu'un par-dessus l'épaule: coi khinh ai, nhìn ai với vẻ khinh thường.
    • Il me regarde toujours par-dessus l'épaule. (Anh ta luôn nhìn tôi với vẻ khinh thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Épauler (động từ): chống súng vào vai (để ngắm bắn); hỗ trợ, giúp đỡ ai.
    • Il épaule son fusil. (Anh ta chống súng vào vai.)
    • Je vais t'épauler dans ce projet. (Tôi sẽ hỗ trợ bạn trong dự án này.)
  • Épaulé (tính từ): vai (rộng, to...).
    • un homme bien épaulé (một người đàn ông bờ vai rộng)
Từ đồng nghĩa
  • Articulation de l'épaule: khớp vai (từ chuyên môn hơn).
  • Omoplate (danh từ giống cái): xương bả vai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'épaule'. Các cụm động từ liên quan sử dụng động từ 'épauler').

Thành ngữ liên quan
  • donner un coup d'épaule à quelqu'un / prêter l'épaule à quelqu'un: giúp đỡ ai, hỗ trợ ai.
    • Merci de m'avoir prêté l'épaule. (Cảm ơn đã giúp đỡ tôi.)
  • faire une chose par-dessus l'épaule: làm việcmột cách cẩu thả, qua loa.
    • Ce travail est bâclé, on dirait qu'il l'a fait par-dessus l'épaule. (Công việc này làm ẩu, trông như anh ta làm qua loa vậy.)
  • coup d'épaule / tour d'épaule: sự cố gắng, sự gắng sức.
    • Encore un coup d'épaule, et nous y voilà. (Cố gắng một tí nữachúng ta thành công thôi.)
danh từ giống cái
  1. vai
    • avoir les épaules assez fortes
      đủ tài năng; đủ phương tiện (để làm gì)
    • coup d'épaule; tour d'épaule
      sự cố gắng, sự gắng sức
    • Encore un coup d'épaule, et nous y voilà
      cố gắng một tí nữađược thôi
    • courber des épaules
      chịu đựng; chịu phục tùng
    • donner un coup d'épaule à quelqu'un
      giúp đỡ ai
    • faire toucher les épaules
      quật ngã (kẻ thù)
    • faire une chose par-dessus l'épaule
      làm việccẩu thả
    • hausser les épaules
      nhún vai
    • lire une lettre par-dessus l'épaule
      đọc trộm thư ai qua vai người ta
    • marcher des épaules
      đi rún rẩy vai
    • porter quelqu'un sur ses épaules
      phải nuôi ai
    • prêter l'épaule à quelqu'un
      giúp đỡ ai
    • regarder quelqu'un par-dessus l'épaule
      coi khinh ai