étau

Học thuật
Thân thiện
étau

Un menuisier serre une pièce de bois dans un étau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Kỹ thuật) Ê-tô, mỏ cặp: Một dụng cụ cơ khí hai hàm có thể điều chỉnh để giữ chặt một vật (như một miếng kim loại) khi gia công.
    • (Nghĩa bóng) Sự siết chặt, sự kẹp chặt: Dùng để diễn tả một tình huống gây áp lực, căng thẳng hoặc bị bao vây, kiềm chế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le mécanicien a serré la pièce dans l'étau. (Người thợ cơ khí đã kẹp chặt chi tiết trong ê-tô.)
    • La ville était prise dans un étau par les troupes ennemies. (Thành phố bị siết chặt trong vòng vây của quân địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir le coeur dans un étau": (thành ngữ) cảm thấy buồn phiền, lo lắng tột độ, như thể trái tim bị kẹp chặt.
    • En attendant les résultats, elle avait le coeur dans un étau. (Trong khi chờ đợi kết quả, ấy cảm thấy lo lắng thắt tim lại.)
  • "être pris (serré) comme dans un étau": (thành ngữ) bị o ép, bị dồn vào thế một cách thậm tệ.
    • L'entreprise est serrée comme dans un étau par la concurrence. (Công ty bị o ép thậm tệ bởi sự cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Étau-limeur (danh từ giống đực): Ê-tô bào, một loại ê-tô chuyên dụng trên máy bào.
  • Étaux (số nhiều của "étau"): Những cái ê-tô.
Từ đồng nghĩa
  • Pince (danh từ giống cái): Cái kẹp (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong cơ khí).
  • Serrure (danh từ giống cái): Ổ khóa (trong một số ngữ cảnh ẩn dụ về sự giam giữ).
  • Étreinte (danh từ giống cái): Sự siết chặt, vòng ôm (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "avoir le pied dans un étau": (thành ngữ) đi giày chật quá, cảm thấy đau đớn, khó chịu.
    • Avec ces nouvelles chaussures, j'ai l'impression d'avoir le pied dans un étau. (Với đôi giày mới này, tôi cảm giác như bị kẹp chân.)
étau

Un menuisier serre une pièce de bois dans un étau.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) êtô, mỏ cặp
    • avoir le coeur dans un étau
      buồn phiền, lo lắng
    • avoir le pied dans un étau
      đi giầy chật quá
    • être pris (serré) comme dans un étau
      bị o ép thậm tệ