jet

/dʤet/
danh từ giống đực
  1. sự ném, sự quăng, sự vứt; tầm ném
    • Le jet d'une pierre
      sự ném một hòn đá
    • Le jet des semailles
      sự ném mạ, sự gieo mạ
  2. sự phát ra, sự phun ra; tia (phát ra, phun ra)
    • Un jet de lumière
      một tia sáng
  3. (kỹ thuật) sự rót khuôn (đúc)
  4. (kiến trúc) then dốc nước (ở phía dưới cánh cửa sổ)
  5. (thực vật học) tược, chồi vượt; cành bò lan
  6. máy bay phản lực (chở hành khách)
    • arme de jet
      vũ khí phóng
    • d'un jet
      một mạch
    • Ecrire d'un jet
      viết một mạch
    • du premier jet
      ngay lần đầu
    • Réussir du premier jet
      thành công ngay lần đầu
    • jet à la mer
      sự ném xuống biển (để khỏi đắm tàu)
    • jet d'abeilles
      đàn ong
    • jet d'eau
      tia nước
    • premier jet
      cái mới phác ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "jet"

jet
Un jet d'eau rafraîchit l'air dans le jardin.