étui

danh từ giống đực
  1. hộp, bao, túi
    • étui à lunettes
      hộp kính
    • étui à fusil
      bao súng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "étui"

étui
L'homme range ses lunettes dans un étui en cuir.