ôté

giới từ
  1. trừ, không kể
    • Ouvrage excellent, ôté deux ou trois chapitres
      tác phẩm rất hay, trừ hai ba chương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ôté
L'ouvrage est excellent, ôté deux ou trois chapitres.