ói

  1. (đph) đg. Nh. Nôn mửa. Tức ói máu (đph). Tức uất lên.
  2. t. Nhiều quá, thừa ra : Còn ói việc ; Còn ói ngô khoai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ói"

ói
Một em bé bị ói sau khi ăn quá nhiều kẹo.