ói

  1. (dialecte) vomir ; rendre
    • ói cơm
      rendre du riz
    • tức ói máu
      enragé ; fou de colère;(cũng nói ối) en abondance; à profusion ; beaucoup
    • còn ói khoai
      avoir encore des patates en abondance
    • còn ói việc
      avoir encore beaucoup de travail à faire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ói"

ói
Một em bé bị ói sau khi ăn quá nhiều kẹo.