úa

  1. đgt. 1.( cây) héo vàng, không còn tươi xanh nữa: Rau mới để từ hôm qua đã úa hết màu cỏ úa. 2. Trở nên vàng xỉn, không sáng, không trong nữa: Tường úa màu Trăng úa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "úa"

úa
Lá cây đã úa vàng rơi xuống mặt đất.