chúa

Học thuật
Thân thiện
chúa

Chúa nhật là ngày nghỉ của gia đình tôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chủ, người cai quản, làm chủ: Chỉ người quyền sở hữu hoặc quyền lực cao nhất trong một phạm vi nào đó.
    • Người đứng đầu quyền lực tối cao trong một lãnh thổ hoặc chính quyền (thường trong lịch sử): Chỉ người nắm quyền cai trị thực tế, đôi khi song hành với vua.
    • Đấng tối cao, Thượng đế (trong các tôn giáo như Công giáo): Chỉ đấng sáng tạo cai quản vũ trụ.
  2. Tính từ:

    • Tài giỏi, xuất sắc, đặc biệt giỏi về một lĩnh vực nào đó: Dùng để nhấn mạnh mức độ tài năng vượt trội.
  3. Phó từ:

    • Rất, hết sức, cực kỳ: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất, thường mang sắc thái khẩu ngữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vắng chúa nhà, bới bếp. (Khi vắng chủ nhà, sẽ bới tung bếp.)
    • Thời Trung hưng, vua biểu tượng, còn chúa Trịnh nắm quyền thực tế.
    • Người tín hữu thành tâm cầu nguyện với Chúa.
  • Tính từ:

    • Cậu ấy chơi cờ vua chúa lắm, ít ai thắng nổi. (Cậu ấy chơi cờ vua rất giỏi.)
  • Phó từ:

    • Đứa bé đó chúa lười, chẳng chịu học hành . (Đứa bé đó rất lười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ông hoàng chúa": Cụm từ chỉ những người đứng đầu, địa vị tối cao hoặc xuất sắc nhất trong một lĩnh vực nào đó.

    • Anh ấy được mệnh danh ông hoàng của làng nhạc pop.
  • "Chúa tể": Chỉ người hoặc thế lực quyền lực tối thượng, thống trị.

    • Sư tử được gọi là chúa tể sơn lâm.
Biến thể từ liên quan
  • Chúa công (danh từ): Cách gọi tôn kính người đứng đầu, chủ nhân.
  • Chúa thượng (danh từ): Cách gọi tôn kính nhà vua hoặc người quyền lực tối cao.
  • Công chúa (danh từ): Con gái của vua, chúa.
  • Thiên Chúa (danh từ): Đấng tối cao trong đạo Công giáo.
  • Chúa nhật (danh từ): Ngày của Chúa, tức ngày Chủ nhật.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chủ): Chủ, chủ nhân.
  • Danh từ (nghĩa người cai trị): Lãnh chúa, quân chủ, vua.
  • Danh từ (nghĩa đấng tối cao): Thượng đế, Đấng Sáng Tạo.
  • Tính từ/Phó từ: Cực kỳ, vô cùng, tuyệt, nhất.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Vắng chúa nhà, bới bếp: Khi không người chủ/người lãnh đạo, mọi thứ sẽ trở nên hỗn loạn, vô kỷ luật.
  • Chó chui gầm chạn, mèo leo lên bàn: (Thường đi kèm với câu trên) Nhấn mạnh sự hỗn loạn khi không chủ quản.
chúa

Chúa nhật là ngày nghỉ của gia đình tôi.

  1. I. dt. 1. Chủ: Vắng chúa nhà, bới bếp (tng.) chúa sơn lâm ông chúa. 2. Người quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước vua: vua chúa Trịnh chúa công chúa tể chúa thượng công chúa ông hoàng chúa. 3. Đấng tối cao: kính chúa yêu nước chúa nhật thiên chúa. II. tt. Tài giỏi: Hắn đánh bóng bàn chúa lắm. III. pht. Rất, hết sức: ông ta chúa ghét thói nịnh bợ.