chúa

  1. I. dt. 1. Chủ: Vắng chúa nhà, bới bếp (tng.) chúa sơn lâm ông chúa. 2. Người quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước vua: vua chúa Trịnh chúa công chúa tể chúa thượng công chúa ông hoàng chúa. 3. Đấng tối cao: kính chúa yêu nước chúa nhật thiên chúa. II. tt. Tài giỏi: Hắn đánh bóng bàn chúa lắm. III. pht. Rất, hết sức: ông ta chúa ghét thói nịnh bợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chúa
Chúa nhật là ngày nghỉ của gia đình tôi.