đít

  1. (thô tục) cul; derrière; arrière-train; croupe; fesses
  2. fond (d'une jarre, d'une marmite...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đít"

đít
Một con mèo đen ngồi trên đít của nó.