đảm

  1. tt. Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ kết quả tốt mọi công việc trong gia đình: Nhờ có người vợ đảm, nên ông ta yên tâm đi công tác xa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đảm
Người vợ đảm chuẩn bị một bữa ăn ngon lành cho gia đình.