đẹn

  1. (địa phương,y học) Thrush
  2. (y học) Rachitic, rickety

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đẹn"

đẹn
Em bé bị đẹn trong miệng nên quấy khóc và bú kém.