đờm

  1. dt. Chất nhầy do phổi hay khí quản tiết ra: Anh ho dồn một trận, cố khạc không ra đờm (NgCgHoan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đờm
Anh ấy ho và khạc đờm vào khăn giấy.