đem

  1. đgt. 1. Mang theo mình: Đem tiền đi mua hàng 2. Dẫn theo mình: Đem con đến nhà trẻ 3. Đưa ra: Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đem
Mẹ đem con đến nhà trẻ.