Archer

/'ɑ:tʃə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bắn cung: Một người sử dụng cung tên, thường cho mục đích săn bắn, thể thao, hoặc chiến đấu trong lịch sử.
    • (Thiên văn học, Chiêm tinh học) Cung Nhân : Tên một chòm sao cung thứ chín trong hoàng đạo (ký hiệu: ♐). Trong chiêm tinh học, cũng chỉ một người sinh ra khi Mặt Trờitrong cung này (khoảng từ 22/11 đến 21/12).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người bắn cung):

    • The skilled archer hit the bullseye from 50 meters away. (Người bắn cung điêu luyện đã bắn trúng hồng tâm từ khoảng cách 50 mét.)
    • In medieval armies, archers were crucial units. (Trong các đội quân thời trung cổ, những cung thủ đơn vị then chốt.)
  • Danh từ (Cung Nhân ):

    • Sagittarius, the Archer, is a fire sign. (Nhân , cung Thủ, một cung nguyên tố Hỏa.)
    • She is an Archer, so her birthday is in December. ( ấy người cung Nhân , vậy sinh nhật của ấy vào tháng Mười Hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have the eye of an archer": tầm nhìn hoặc sự tập trung sắc bén như một cung thủ.
    • The detective had the eye of an archer, noticing every small detail. (Vị thám tử con mắt sắc như cung thủ, nhận ra mọi chi tiết nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Archery (n): Môn thể thao bắn cung, thuật bắn cung.
    • He won a gold medal in archery at the Olympics. (Anh ấy giành huy chương vàngmôn bắn cung tại Thế vận hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Bowman: Cung thủ (từ cổ hoặc trang trọng hơn).
  • Sagittarius: Tên Latinh cho chòm sao/cung Nhân .
Thành ngữ liên quan
  • "Straight as an arrow": Thẳng như mũi tên; rất thẳng thắn, ngay thẳng.
    • He is honest and straight as an arrow. (Anh ấy trung thực thẳng thắn như mũi tên.)
danh từ
  1. người bắn cung
  2. (thiên văn học) cung nhân (ở hoàng đạo)
  3. (thiên văn học) chòm sao nhân

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống