Cialis

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên thương mại của một loại thuốc điều trị rối loạn cương dươngnam giới: "Cialis" một loại thuốc đơn, với hoạt chất chính tadalafil, được sử dụng để giúp nam giới đạt được duy trì sự cương cứng khi sự kích thích tình dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed Cialis for his condition. (Bác sĩ đã đơn thuốc Cialis cho tình trạng của anh ấy.)
    • Cialis is one of the most well-known ED medications. (Cialis một trong những loại thuốc điều trị rối loạn cương dương nổi tiếng nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on Cialis": đang sử dụng thuốc Cialis.
    • He has been on Cialis for six months under medical supervision. (Anh ấy đã sử dụng Cialis trong sáu tháng dưới sự giám sát y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Tadalafil (n): Tên gốc (hoạt chất) của thuốc Cialis.
    • Tadalafil is the active ingredient in Cialis. (Tadalafil hoạt chất chính trong thuốc Cialis.)
Từ đồng nghĩa
  • ED medication (n): thuốc điều trị rối loạn cương dương (Erectile Dysfunction medication).
  • Phosphodiesterase type 5 inhibitor (n): chất ức chế phosphodiesterase type 5 (nhóm thuốc Cialis thuộc về).
Lưu ý quan trọng
  • Cialis một loại thuốc đơn. Việc sử dụng phải chỉ định hướng dẫn từ bác sĩ chuyên khoa.
  • Thuốc có thể tác dụng phụ tương tác với các loại thuốc khác, đặc biệt thuốc chứa nitrat.
Noun
  1. thuốc cương dương của đàn ông