courage

/'kʌridʤ/
danh từ giống đực
  1. lòng dũng cảm
    • Se battre avec courage
      chiến đấu dũng cảm
  2. nghị lực; nhiệt tình
    • Travailler avec courage
      làm việc nhiệt tình
  3. sự nhẫn tâm, sự có gan
    • Avez-vous le courage de lui refuser cette aide?
      anh có gan từ chối không giúp đỡ hắn việc ấy không?
  4. (từ , nghĩa ) tâm, lòng
    • avoir le courage de ses opinions
      dũng khí giữ chịu lấy hậu quả ý kiến của mình
    • prendre son courage à deux mains
      cố gắng hết sức, dùng hết nghị lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

courage
Il montre beaucoup de courage en sauvant le chaton de l'arbre.