Creek
/kri:k/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lạch, rạch, sông nhỏ: Một dòng nước tự nhiên, thường nhỏ hơn một con sông, có thể là một nhánh đổ vào sông lớn hoặc hồ.
- Vịnh nhỏ, vũng nhỏ: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh) Một vịnh biển hẹp và dài, hoặc một vũng nước mặn ven biển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The children love to play in the shallow creek behind the house. (Bọn trẻ thích chơi ở con lạch nông sau nhà.)
- We followed the creek through the woods until it joined the main river. (Chúng tôi đi dọc theo con rạch xuyên qua rừng cho đến khi nó hòa vào dòng sông chính.)
- The boat was anchored in a sheltered creek along the coast. (Con thuyền được thả neo trong một vũng nhỏ kín gió dọc bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Up the creek (without a paddle)": (Thành ngữ) Ở trong tình huống khó khăn, rắc rối mà không có lối thoát.
- If we lose this contract, our company will be up the creek. (Nếu chúng ta mất hợp đồng này, công ty chúng ta sẽ lâm vào cảnh khó khăn.)
Biến thể và từ gần giống
- Stream (n): Suối, dòng suối (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ bất kỳ dòng nước chảy nhỏ nào).
- Brook (n): Con suối nhỏ (thường thanh mảnh và có nước trong).
- Inlet (n): Vịnh nhỏ, lạch biển (tương tự nghĩa "vũng nhỏ" trong tiếng Anh-Anh của "creek").
Từ đồng nghĩa
- Rivulet: Suối nhỏ, rạch nhỏ.
- Tributary: Nhánh sông, phụ lưu.
Thành ngữ liên quan
- "Up the creek (without a paddle)": Gặp rắc rối lớn, trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
- I forgot my passport at home. Now I'm really up the creek without a paddle! (Tôi để quên hộ chiếu ở nhà. Giờ thì tôi thực sự gặp rắc rối to rồi!)
danh từ
- vùng, lạch
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sông con, nhánh sông
- thung lũng hẹp