crook

/kruk/
Học thuật
Thân thiện
crook

The shepherd used his crook to guide the sheep.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ lừa đảo, kẻ gian lận: Một người không trung thực, thường tội phạm hoặc kẻ lừa gạt.
    • Chỗ cong, khúc quanh co: Một đường uốn cong, một đoạn đường không thẳng.
    • Cái móc, cái gậy móc: Một vật thể hình dạng cong, đặc biệt phần cuối của một cây gậy hoặc cây trượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • That salesman is a crook; he sold me a broken phone. (Tay bán hàng đó một kẻ lừa đảo; hắn bán cho tôi một chiếc điện thoại hỏng.)
    • Be careful driving, there's a sharp crook in the road ahead. (Lái xe cẩn thận, phía trước một khúc cua gắt.)
    • The shepherd leaned on his crook while watching the sheep. (Người chăn cừu tựa vào cây gậy móc của mình khi canh đàn cừu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "By hook or by crook": Bằng mọi giá, bằng bất cứ cách nào (có thể chính đáng hoặc không).

    • I'm determined to finish this project by hook or by crook. (Tôi quyết tâm hoàn thành dự án này bằng mọi giá.)
  • "On the crook": Một cách gian lận, không trung thực.

    • He got the money on the crook. (Hắn ta kiếm được số tiền đó bằng cách gian lận.)
Biến thể từ gần giống
  • Crooked (tính từ): Cong, không thẳng; hoặc không trung thực, gian xảo.
    • The picture is hanging crooked. (Bức tranh đang treo bị lệch.)
    • He was involved in some crooked business deals. (Hắn ta dính líu đến một số vụ làm ăn gian xảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Swindler (n): Kẻ lừa gạt.
  • Bend (n): Chỗ cong, đường cong.
  • Staff (n): Cây gậy, cây trượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "crook" không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • "A crook in one's lot": Một nỗi bất hạnh, một điều không may trong cuộc sống của ai đó.
    • Everyone has a crook in their lot. (Ai cũng một nỗi bất hạnh trong đời.)
crook

The shepherd used his crook to guide the sheep.

danh từ
  1. cái móc; cái gậy móc
  2. gậy (của trẻ chăn ); gậy phép (của giám mục)
  3. cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung)
    • there is a decided crook in his nose
      mũi trông mũi khoằm
  4. sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại
    • a crook of the knee
      sụ uốn gối, sự quỳ gối
  5. chỗ xong, khúc quanh co
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt

Idioms

  • by hook or by crook
    (xem) hook
  • on the crook
    (từ lóng) bằng cách gian lận
ngoại động từ
  1. uốn cong, bẻ cong
nội động từ
  1. cong lại