crook

/kruk/
danh từ
  1. cái móc; cái gậy móc
  2. gậy (của trẻ chăn ); gậy phép (của giám mục)
  3. cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung)
    • there is a decided crook in his nose
      mũi trông mũi khoằm
  4. sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại
    • a crook of the knee
      sụ uốn gối, sự quỳ gối
  5. chỗ xong, khúc quanh co
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt

Idioms

  • by hook or by crook
    (xem) hook
  • on the crook
    (từ lóng) bằng cách gian lận
ngoại động từ
  1. uốn cong, bẻ cong
nội động từ
  1. cong lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

crook
The shepherd used his crook to guide the sheep.