croak

/krouk/
nội động từ
  1. kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ)
  2. báo điềm gỡ, báo điềm xấu
  3. càu nhàu
  4. (từ lóng) chết, củ
nội động từ
  1. rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử, đánh chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "croak"

croak
A frog lets out a loud croak from the edge of a pond.