brook

/bruk/
danh từ
  1. suối
ngoại động từ
  1. chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định)
    • he cannot brook being interfered with
      anh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào
    • the matter brooks no delay
      việc không cho phép để chậm được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brook"

brook
A small brook flows gently through the forest.