crick

/krik/
danh từ
  1. tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng
ngoại động từ
  1. làm vẹo (cổ); làm ngay (sống lưng)
    • to crick one's neck
      trẹo gân cổ, vẹo cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

crick
A person has a crick in their neck after sleeping in an awkward position.